TIN TỨC SỰ KIỆN
Ví dụ 2 – Trang 9 | SGK TOÁN 8 – Tập 2 | Kết nối tri thức
Tử và mẫu của phân thức (x−1)(x+1)(x−1)(x2+x+1)\frac{(x – 1)(x + 1)}{(x – 1)(x^2 + x + 1)} có nhân tử chung là x – 1. Viết phân thức nhận được sau khi chia cả tử và mẫu của phân thức…
Bài 9.43 – Trang 110 | SGK TOÁN 8 – Tập 2 | Kết nối tri thức
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác AD. Kẻ DE⟂ACDE \perp AC và DF⟂BCDF \perp BC. Chứng minh: a) BDBC=ABAB+AC\frac{BD}{BC} = \frac{AB}{AB + AC}, từ đó suy ra AE=AB⋅ACAB+ACAE = \frac{AB \cdot AC}{AB + AC}. b) ΔDFC∼ΔABC\Delta…
Bài 9.46 – Trang 111 | SGK TOÁN 8 – Tập 2 | Kết nối tri thức
Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, đường phân giác ADAD. Kẻ DE⟂ACDE \perp AC và DF⟂BCDF \perp BC. Chứng minh:a) BDBC=ABAB+ACva`AE=AB⋅ACAB+AC. \frac{BD}{BC} = \frac{AB}{AB + AC} và AE = \frac{AB \cdot AC}{AB + AC}.b) ΔDFC∼ΔABC. \Delta DFC \sim \Delta…
Bài 9.44 – Trang 111 | SGK TOÁN 8 – Tập 2 | Kết nối tri thức
Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có AB=5cm,AC=4cmAB = 5 cm, AC = 4 cm. Gọi AH,HDAH, HD lần lượt là các đường cao kẻ từ đỉnh AA của tam giác ABC và đỉnh H của tam giác HAB.a)…
Bài 9.35 – Trang 109 | SGK TOÁN 8 – Tập 2 | Kết nối tri thức
Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có đường cao AHAH. Gọi MM và NN lần lượt là trung điểm của ABAB và ACAC. Chứng minh rằng: ΔHBM∼ΔHAN.\Delta HBM \sim \Delta HAN. Lý thuyết áp dụng: Phương pháp giải: Cho…

